Giá phôi nhôm
Nền tảng phân tích giá nhôm toàn diện cung cấp giá mới nhất, biểu đồ xu hướng và thông tin thị trường từ các sàn giao dịch lớn
Giá nhôm giao ngay
Giá nhôm kỳ hạn
Bạn quan tâm đến sản phẩm nào dưới đây?
Liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin và có mức giá cạnh tranh
Biểu đồ so sánh giá
đến
Không có dữ liệu
Giá nhôm Trung Quốc so với LME
Trường Giang / LME Tỷ lệ
1.039
+3.9% vs LME
Trường Giang: 23,870 CNY/mt | LME: 22,983.068 CNY/mt
2026-06-18
Nam Hải / LME Tỷ lệ
1.048
+4.8% vs LME
Nam Hải: 24,080 CNY/mt | LME: 22,983.068 CNY/mt
2026-06-18
Trung Nguyên / LME Tỷ lệ
1.039
+3.9% vs LME
Trung Nguyên: 23,870 CNY/mt | LME: 22,983.068 CNY/mt
2026-06-18
SHFE / LME Tỷ lệ
1.039
+3.9% vs LME
SHFE: 23,890 CNY/mt | LME: 22,983.068 CNY/mt
2026-06-18
SME / LME Tỷ lệ
1.039
+3.9% vs LME
SME: 23,870 CNY/mt | LME: 22,983.068 CNY/mt
2026-06-18
SMM / LME Tỷ lệ
1.039
+3.9% vs LME
SMM: 23,870 CNY/mt | LME: 22,983.068 CNY/mt
2026-06-18
Ngày so sánh: 2026-06-18 Tỷ giá USD/CNY: 6.7647
Các câu hỏi thường gặp
Các câu hỏi thường gặp về giá nhôm













